|
Dây thép làm nan hoa môtô và xe đạp |
| 1- Thành phần hoá học | Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Cu | | 50 | 0.47÷0.55 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.040 | [0.25 | [0.25 | [0.25 | | 55 | 0.52÷0.60 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.040 | [0.25 | [0.25 | [0.25 | 2- Đường kính dây và yêu cầu cơ tính | ĐƯỜNG KÍNH | GIỚI HẠN BỀN KÉO N/MM2 | BẺ GẬP 1800 | SỐ LẦN XOẮN 3600 MẪU THỬ DÀI 100MM | | ĐƯỜNG KÍNH TRỤC THỬ | SỐ LẦN GẤP [ | | 4.5 | 1000÷1200 | 10 | 7 | 13 | | 4.0 | 8 | 15 | | 3.0 | 9 | 17 | | 2.65 | 7.5 | 10 | 19 | | 2.3 | 1100÷1250 | 5 | 11 | 20 | | 2.0 | 11 | 21 | | 1.8 | 12 | 21 | ĐẶC TÍNH SỬ DỤNG - Giới hạn bền kéo không cao lắm, dây có độ dẻo cao dễ dập mũ nan hoa không bị nứt vỡ. - Độ dung sai Φ4 ÷ Φ4.5 có dung sai ± 0.04 Φ1.8 ÷ Φ3 có dung sai ± 0.05 - Khách hàng có thể yêu cầu đường kính khác chung tôi có thể đáp ứng với độ chính xác cao. |
|