| Dây tanh lốp xe đạp, xe máy và tanh lốp ô tô. Với các đường kinh khác nhau theo yêu cầu kỹ thuật để ra với sức bền kéo δb = 1760 N/ mm2 ÷ 1860N/ mm2 | Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cr | Ni | Cu | | 65 | 0.62÷0.70 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 70 | 0.67÷0.75 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 75 | 0.72÷0.80 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 80 | 0.77÷0.85 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 85 | 0.82÷0.90 | 0.17÷0.37 | 0.50÷0.80 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 60Γ | 0.57÷0.65 | 0.17÷0.37 | 0.70÷1.00 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 65Γ | 0.62÷0.70 | 0.17÷0.37 | 0.90÷1.20 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | | 70Γ | 0.67÷0.75 | 0.17÷0.37 | 0.90÷1.20 | [0.035 | [0.035 | [0.25 | [0.25 | [0.20 | Ghi chú: * Đường kính dây Nhà máy sản xuất Φ1.0 ÷ Φ5mm - Và các mác thép tương đương Đặc tính sử dụng - Dây thép các bon làm lò xo đòi hỏi yêu cầu cơ tính rất cao - Độ bền cao và độ dẻo tốt và cả về ứng suất uốn. (Những yêu cầu trên phải đảm bảo theo tiêu chuẩn ΓOCT 14959 - 79) - Dây thép làm lò xo làm từ thép các bon cao sau khi gia công nguội phải qua phương pháp sử lý nhiệt đặc biệt: Là tôi đẳng nhịêt qua môi trường là chì nóng chảy. - Tại Nhà máy sản xuất cáp thép FCT và que hàn điện Hải Phòng hiện nay có hệ thống tôi đẳng nhiệt hiện đại sẽ đảm bảo các yếu tố yêu cầu trên. |
|